nhường như

nhường như

Trời nhường như sắp mưa.

Định nghĩa
  1. Từ nối (kết từ):
    • "nhường như" một từ biểu thị sự phỏng đoán, suy luận hoặc cảm nhận mang tính chủ quan, tương đương với "có vẻ như", "dường như" hoặc "hình như". thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính biểu cảm, nhấn mạnh sự không chắc chắn hoặc sự tương phản giữa thực tế cảm nhận.
dụ sử dụng
  • (Cảnh vật gợi lên suy luận rằng nơi đây từng xảy ra chiến tranh.)
  • (Biểu cảm mâu thuẫn giữa lời nói ánh mắt.)
  • (Cảm nhận dựa trên dấu hiệu tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhường như" trong văn chương: thường được dùng để tạo sắc thái mơ hồ, gợi hình, thể hiện tâm trạng của nhân vật.

    • Lòng người nhường như lạc giữa cung của ký ức. (Tâm trạng hoang mang, không rõ ràng.)
  • "nhường như" kết hợp với phó từ: có thể đứng trước hoặc sau các từ như "cũng", "vẫn", "đã" để nhấn mạnh.

    • Anh ấy nhường như vẫn chưa hiểu chuyện đang xảy ra. (Sự phỏng đoán về trạng thái tiếp diễn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dường như (từ nối): có nghĩa tương tự, phổ biến hơn trong văn viết.

    • Dường như trời sắp mưa. (Cùng ý nghĩa với "nhường như".)
  • Hình như (từ nối): thân mật, thường dùng trong khẩu ngữ.

    • Hình như tôi đã gặp anhđâu đó. (Cảm giác mơ hồ.)
  • Có vẻ như (cụm từ): nhấn mạnh sự quan sát bên ngoài.

    • Có vẻ như ấy không vui. (Dựa vào biểu hiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngỡ như: mang sắc thái ngạc nhiên, không tin vào điều mình thấy.
    • Ngỡ như mình đang . (Cảm giác không thực.)
  • Tựa như: thi vị hơn, thường dùng trong thơ ca.
    • Tựa như cánh chim lạc bầy. (So sánh mơ hồ.)
Thành ngữ liên quan
  • Nhường như đã thấy: cảm giác quen thuộc, như đã từng trải qua.
    • Khung cảnh này nhường như đã thấy trong giấc mơ. (Sự gợi nhớ mơ hồ.)